Bước tới nội dung

bia đá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓiə˧˧ ɗaː˧˥ɓiə˧˥ ɗa̰ː˩˧ɓiə˧˧ ɗaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiə˧˥ ɗaː˩˩ɓiə˧˥˧ ɗa̰ː˩˧

Danh từ

bia đá

  1. Tấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.
    Bia đá tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ.