Bước tới nội dung

biblioteca

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: bibliotèca bibliotecă

Tiếng Aragon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bibljoˈteka/
  • Vần: -eka
  • Tách âm tiết: bi‧blio‧te‧ca

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (plural bibliotecas)

  1. Thư viện.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Asturias

[sửa]
Wikipedia tiếng Asturias có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bibljoˈteka/ [bi.β̞ljoˈt̪e.ka]
  • Audio:(tập tin)
  • Vần: -eka
  • Tách âm tiết: bi‧blio‧te‧ca

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều biblioteques)

  1. Thư viện.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]
biblioteca

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]
 
  • (Brasil) IPA(ghi chú): /bi.bli.oˈtɛ.kɐ/ [bi.blɪ.oˈtɛ.kɐ], (phát âm nhanh hơn) /bi.bljoˈtɛ.kɐ/
    • (Miền Nam Brasil) IPA(ghi chú): /bi.bli.oˈtɛ.ka/ [bi.blɪ.oˈtɛ.ka], (phát âm nhanh hơn) /bi.bljoˈtɛ.ka/
  • (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /bi.bli.uˈtɛ.kɐ/ [bi.βli.uˈtɛ.kɐ], (phát âm nhanh hơn) /bi.bljuˈtɛ.kɐ/ [bi.βljuˈtɛ.kɐ]

  • Vần: -ɛkɐ
  • Tách âm: bi‧bli‧o‧te‧ca

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều bibliotecas)

  1. Thư viện.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều biblioteques)

  1. Thư viện.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Fala

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Có lẽ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha biblioteca, từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bibljoˈteka/
  • Vần: -eka
  • Tách âm tiết: bi‧blio‧te‧ca

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều bibliotecas)

  1. Thư viện.

Tham khảo

[sửa]
  • Valeš, Miroslav (2021), Diccionariu de A Fala: lagarteiru, mañegu, valverdeñu (web), ấn bản 2, Minde, Bồ Đào Nha: CIDLeS, xuất bản 2022, →ISBN

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bibljoˈtɛka/ [bi.β̞ljoˈt̪ɛ.kɐ]
  • Vần: -ɛka
  • Tách âm: bi‧blio‧te‧ca

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều bibliotecas)

  1. Thư viện.
    Nas vacacións aproveito para ir ler á biblioteca.
    Tôi tranh thủ đến thư viện đọc sách vào những kỳ nghỉ.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc

  1. xác định danh cách/đối cách số ít của bibliotecă

Tiếng Romansh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều bibliotecas)

  1. Thư viện.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều bibliotecas)

  1. Thư viện.
  2. Tủ sách, kệ sách.
    Đồng nghĩa: estantería

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Tagalog: bibliyoteka

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, thư viện). Theo cách phân tích mặt chữ: biblio- + -teca.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bi.bljoˈtɛ.ka/
    • Âm thanh:(tập tin)
    • Tách âm: bi‧blio‧tè‧ca
  • (không tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /bi.bloˈtɛ.ka/, /bi.bjoˈtɛ.ka/
    • Tách âm: bi‧blio‧tè‧ca
  • Vần: -ɛka

Danh từ

[sửa]

biblioteca gc (số nhiều biblioteche)

  1. Thư viện.
  2. Tủ sách, kệ sách.

Từ phái sinh

[sửa]