bilk
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɪɫk/
| [ˈbɪɫk] |
Ngoại động từ
bilk ngoại động từ /ˈbɪɫk/
Chia động từ
bilk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bilk | |||||
| Phân từ hiện tại | bilking | |||||
| Phân từ quá khứ | bilked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bilk | bilk hoặc bilkest¹ | bilks hoặc bilketh¹ | bilk | bilk | bilk |
| Quá khứ | bilked | bilked hoặc bilkedst¹ | bilked | bilked | bilked | bilked |
| Tương lai | will/shall² bilk | will/shall bilk hoặc wilt/shalt¹ bilk | will/shall bilk | will/shall bilk | will/shall bilk | will/shall bilk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bilk | bilk hoặc bilkest¹ | bilk | bilk | bilk | bilk |
| Quá khứ | bilked | bilked | bilked | bilked | bilked | bilked |
| Tương lai | were to bilk hoặc should bilk | were to bilk hoặc should bilk | were to bilk hoặc should bilk | were to bilk hoặc should bilk | were to bilk hoặc should bilk | were to bilk hoặc should bilk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bilk | — | let’s bilk | bilk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bilk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)