biogas
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]biogas (đếm được và không đếm được, số nhiều biogases hoặc biogasses)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓi˧˧ o˧˧ ɣaː˧˧ | ɓi˧˥ o˧˥ ɣaː˧˥ | ɓi˧˧ o˧˧ ɣaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓi˧˥ o˧˥ ɣaː˧˥ | ɓi˧˥˧ o˧˥˧ ɣaː˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]biogas
- Khí dùng làm chất đốt, được sản xuất theo công nghệ sinh học từ các chất hữu cơ như phân, rác thải, v.v..
Dịch
[sửa]Bản dịch
|
Tham khảo
[sửa]- “biogas”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
