Bước tới nội dung

biogas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ bio- + gas.

Danh từ

[sửa]

biogas (đếm đượckhông đếm được, số nhiều biogases hoặc biogasses)

  1. biogas

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓi˧˧ o˧˧ ɣaː˧˧ɓi˧˥ o˧˥ ɣaː˧˥ɓi˧˧ o˧˧ ɣaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓi˧˥ o˧˥ ɣaː˧˥ɓi˧˥˧ o˧˥˧ ɣaː˧˥˧

Danh từ

[sửa]

biogas

  1. Khí dùng làm chất đốt, được sản xuất theo công nghệ sinh học từ các chất hữu cơ như phân, rác thải, v.v..

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • biogas”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam