Bước tới nội dung

björn

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Björn, Bjørn, Bjǫrn, bjørn, bjǫrn

Tiếng Iceland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ bjǫrn, từ tiếng German nguyên thủy *bernuz, dạng miền bắc của tiếng German nguyên thủy *berô.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

björn  (sinh cách số ít bjarnar, danh cách số nhiều birnir)

  1. Gấu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của björn (giống đực)
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách björn björninn birnir birnirnir
đối cách björn björninn birni, björnu1 birnina
dữ cách birni birninum björnum björnunum
sinh cách bjarnar bjarnarins bjarna bjarnanna

1Cổ xưa hoặc văn chương.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]