Bước tới nội dung

blau

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Blau

Tiếng Bayern

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Đức blau.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /b̥laʊ̯/
    • Âm thanh:(tập tin)

Tính từ

[sửa]

blau

  1. Xanh dương.

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Bayern · Foarbm (bố cục · chữ)
     weiß      grau      schwoarz
             roud/rod              oransch/orange; braun              gejb/gölb/gööb
                          grea/grean             
                          blau              blau
             lila, violett              lila              rosa

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa]

Tính từ

[sửa]

blau

  1. Xanh dương.

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh Hậu kỳ blāvus, từ tiếng German nguyên thủy *blēwaz.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

blau (giống cái blava, giống đực số nhiều blaus, giống cái số nhiều blaves)

  1. Xanh dương.

Danh từ

[sửa]

blau  (số nhiều blaus)

  1. Xanh dương.
  2. Vết bầm tím.

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Catalan · colors (bố cục · chữ)
     blanc      gris      negre
             roig, vermell; carmesí              taronja; marró              groc; crema
             verd llima              verd             
             cian; xarxet              atzur              blau
             violat; indi              magenta; lila, porpra              rosa

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

blau

  1. Lông.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Hà Lan trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan cổ *blāo, từ tiếng German Tây nguyên thủy *blāu, từ tiếng German nguyên thủy *blēwaz.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

blau

  1. Xanh dương.

Biến tố

[sửa]

tính từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Cách viết khác

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Hà Lan: blauw
  • Tiếng Limburg: blów

Danh từ

[sửa]

blau gt

  1. Xanh dương.

Biến tố

[sửa]

danh từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Cách viết khác

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Hunsrik

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại blā, từ tiếng Đức cao địa cổ blāo.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Tính từ

    [sửa]

    blau (so sánh hơn blauer, so sánh nhất blauest)

    1. Xanh dương.

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách của blau (xem thêm Phụ lục:Tính từ tiếng Hunsrik)
    số ít số nhiều
    giống đực giống cái giống trung
    biến cách yếu danh cách blau blau blau blaue
    đối cách blaue blau blau blaue
    dữ cách blaue blaue blaue blaue
    biến cách mạnh danh cách blauer blaue blaues blaue
    đối cách blaue blaue blaues blaue
    dữ cách blauem blauer blauem blaue

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Xem thêm

    [sửa]
    Các màu sắc trong tiếng Hunsrik · Forrve (bố cục · chữ)
         Weis      Grau      Schwarz
                 Rod              Ranschegelleb; Braun              Gelleb, Geel
                 Grien (Hellgrien), (Neongrien)              Grien (Dunkelgrien)              Menz
                 Meergrien              Blau (Hellblau)              Blau (Dunkelblau)
                 Feilche              Rosch, Lila              Roserod

    Tham khảo

    [sửa]

    Tiếng Đức

    [sửa]

    Cách viết khác

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Từ tiếng Đức cao địa trung đại blā (sinh cách blāwes), từ tiếng Đức cao địa cổ blāo, từ tiếng German Tây nguyên thủy *blāu, từ tiếng German nguyên thủy *blēwaz.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Tính từ

    [sửa]

    blau

    1. Xanh dương.
    2. (thông tục) Say rượu.
      Đồng nghĩa: betrunken
    3. Vết bầm tím.

    Biến cách

    [sửa]

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Xem thêm

    [sửa]
    Các màu sắc trong tiếng Đức · Farben (bố cục · chữ)
         Weiß      Grau      Schwarz
                 Rot (Purpur)              Orange; Braun              Gelb; Creme, Ocker
                 Grün (Hellgrün, Neongrün)              Grün (Dunkelgrün)             
                 Türkis (Cyan, Meeresgrün)              Blau (Hellblau, Azurblau)              Blau (Dunkelblau)
                 Lila, Violett (Blasslila, Altrosa)              Lila, Violett (Magenta, Purpur)              Rosa; Pink

    Đọc thêm

    [sửa]
    • blau” in Duden online
    • blau”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache