blind pen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tục ngữ[sửa]

blind pen

  1. (đen) Bút hết mực.
  2. (bóng) Học sinh không thuộc bài.