bluff
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbləf/
Tính từ
bluff /ˈbləf/
Danh từ
bluff /ˈbləf/
Danh từ
bluff /ˈbləf/
Động từ
bluff /ˈbləf/
Chia động từ
bluff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bluff | |||||
| Phân từ hiện tại | bluffing | |||||
| Phân từ quá khứ | bluffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bluff | bluff hoặc bluffest¹ | bluffs hoặc bluffeth¹ | bluff | bluff | bluff |
| Quá khứ | bluffed | bluffed hoặc bluffedst¹ | bluffed | bluffed | bluffed | bluffed |
| Tương lai | will/shall² bluff | will/shall bluff hoặc wilt/shalt¹ bluff | will/shall bluff | will/shall bluff | will/shall bluff | will/shall bluff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bluff | bluff hoặc bluffest¹ | bluff | bluff | bluff | bluff |
| Quá khứ | bluffed | bluffed | bluffed | bluffed | bluffed | bluffed |
| Tương lai | were to bluff hoặc should bluff | were to bluff hoặc should bluff | were to bluff hoặc should bluff | were to bluff hoặc should bluff | were to bluff hoặc should bluff | were to bluff hoặc should bluff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bluff | — | let’s bluff | bluff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bluff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /blœf/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bluff /blœf/ |
bluffs /blœf/ |
bluff gđ /blœf/
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bluff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)