bodhi
Giao diện
Xem thêm: Bodhi
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Phạn बोधि (bodhi). Từ sinh đôi đồng nghĩa bodai có xuất xứ thông qua tiếng Nhật.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bodhi (thường không đếm được, số nhiều bodhis)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Phạn बोधि (bodhi), từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy *bawdʰíṣ, từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *bawdʰíš, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *bʰewdʰ- (“tỉnh thức”).
Danh từ
[sửa]bodhi gc
- Tri thức tối cao.
Biến cách
[sửa]Bảng biến cách cho "bodhi" (giống cái)
| Cách \ Số | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách (loại 1) | bodhi | bodhiyo hoặc bodhī |
| Đối cách (loại 2) | bodhiṃ | bodhiyo hoặc bodhī |
| Cách công cụ (loại 3) | bodhiyā | bodhīhi hoặc bodhībhi |
| Dữ cách (loại 4) | bodhiyā | bodhīnaṃ |
| Ly cách (loại 5) | bodhiyā hoặc bodhyā | bodhīhi hoặc bodhībhi |
| Sinh cách (loại 6) | bodhiyā | bodhīnaṃ |
| Định vị cách (loại 7) | bodhiyā hoặc bodhiyaṃ hoặc bodhyaṃ | bodhīsu |
| Hô cách (loại kêu gọi) | bodhi | bodhiyo hoặc bodhī |
Danh từ riêng
[sửa]bodhi gc
- (Phật giáo) Cội Bồ đề, tức nơi mà Đức Phật ngồi khi giác ngộ; cây hậu duệ có cùng vị trí với cây nguyên thủy tại Bồ Đề Đạo Tràng.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pali Text Society (1921–1925) “bodhi”, trong Pali-English Dictionary [Từ điển Pali-Anh], London: Chipstead
Thể loại:
- Từ tiếng Anh gốc Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ tiếng Anh gốc Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *bʰewdʰ-
- Từ tiếng Anh gốc Phạn
- Từ tiếng Anh gốc Phạn với gốc từ बुध्
- Từ vay mượn từ tiếng Phạn tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Anh
- Từ sinh đôi tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/əʊdi
- Vần:Tiếng Anh/əʊdi/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/ɒdi
- Vần:Tiếng Anh/ɒdi/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Phật giáo
- Từ kế thừa từ tiếng Phạn tiếng Pali
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Pali
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Pali
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Pali
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Pali
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Pali
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Pali
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Danh từ tiếng Pali
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Pali
- Danh từ tiếng Pali dùng Chữ Latinh
- Danh từ giống cái tiếng Pali
- Danh từ riêng tiếng Pali
- Danh từ riêng tiếng Pali dùng Chữ Latinh
- pi:Phật giáo
