bodhisattva
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
bodhisattva
- Bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh).
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “bodhisattva”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bɔ.di.zat.va/
| [bɔ.di.zat.va] |
Danh từ
bodhisattva gđ kđ /bɔ.di.zat.va/
- (Tôn giáo) Bồ tát.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “bodhisattva”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)