bollock
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại ballok, từ tiếng Anh cổ bealluc (“tình hoàn”, nghĩa đen “quả bóng nhỏ”). Theo cách phân tích mặt chữ: ball + -ock.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bollock (số nhiều bollocks)
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]bollock (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít bollocks, phân từ hiện tại bollocking, quá khứ đơn và phân từ quá khứ bollocked)
- (Anh, ngoại động từ, thô tục, từ lóng) Quở mắng gay gắt, nặng nề.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ có hậu tố -ock tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɒlək
- Vần:Tiếng Anh/ɒlək/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Tiếng Anh Anh
- Tiếng Anh Ireland
- Từ thô tục tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Từ lóng tiếng Anh
- en:Cơ quan sinh dục