Bước tới nội dung

bollock

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại ballok, từ tiếng Anh cổ bealluc (tình hoàn, nghĩa đen quả bóng nhỏ). Theo cách phân tích mặt chữ: ball + -ock.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bollock (số nhiều bollocks)

  1. (Anh, Ireland, thô tục, chủ yếu là ở dạng số nhiều) Trứng dái.

Từ phái sinh

[sửa]

Động từ

[sửa]

bollock (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít bollocks, phân từ hiện tại bollocking, quá khứ đơn và phân từ quá khứ bollocked)

  1. (Anh, ngoại động từ, thô tục, từ lóng) Quở mắng gay gắt, nặng nề.