Bước tới nội dung

bom đạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔm˧˧ ɗa̰ːʔn˨˩ɓɔm˧˥ ɗa̰ːŋ˨˨ɓɔm˧˧ ɗaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔm˧˥ ɗaːn˨˨ɓɔm˧˥ ɗa̰ːn˨˨ɓɔm˧˥˧ ɗa̰ːn˨˨

Danh từ

bom đạn

  1. (Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.
    Xông pha nơi bom đạn.

Tham khảo