Bước tới nội dung

bom từ trường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔm˧˧ tɨ̤˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩ɓɔm˧˥˧˧ tʂɨəŋ˧˧ɓɔm˧˧˨˩ tʂɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔm˧˥˧˧ tʂɨəŋ˧˧ɓɔm˧˥˧˧˧ tʂɨəŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

bom từ trường

  1. Bom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường.