borgerlig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc borgerlig
gt borgerlig
Số nhiều borgerlige
Cấp so sánh borgerligere
cao borgerligst

borgerlig

  1. Thường dân. (Không thuộc giai cấp vua chúa và quí tộc).
    Prinsessen giftet seg borgerlig.
  2. Thế tục.
    Mange mennesker gifter seg borgerlig.
    borgerlig vielse — Hôn nhân thế tục.
  3. (Ở na uy) Các đảng khuynh hữu.
    De borgerlige partiene håper å vinne valget.

Tham khảo[sửa]