bortimot

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

bortimot

  1. Vào khoảng, độ chừng. Gần, gần như, hầu như.
    Stedet ligger bortimot 50 km herfra.
    Han er bortimot ti år eldre enn henne. Det er bortimot umulig å kjøre fortere.

Tham khảo[sửa]