Bước tới nội dung

borunchi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

borunchi

  1. người thuận tay phải.
    Đồng nghĩa: borunjian

Tham khảo

  • Mă Guózhōng, & Chén Yuánlóng (biên tập). 2000. Dunxian kielien khidei kielienni lugveqi / Dōngxiāngyŭ Hànyŭ cídiăn [Từ điển Đông Hương-Trung Quốc]. Lan Châu.