bosomy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbʊ.zə.mi/
Tính từ
bosomy /ˈbʊ.zə.mi/
- (Phụ nữ) Có ngực to.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bosomy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
bosomy /ˈbʊ.zə.mi/