bréviaire
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bʁe.vjɛʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bréviaire /bʁe.vjɛʁ/ |
bréviaire /bʁe.vjɛʁ/ |
bréviaire gđ /bʁe.vjɛʁ/
- (Tôn giáo) Kinh nhật tụng.
- (Nghĩa bóng) Sách gối đầu giường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bréviaire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)