Bước tới nội dung

brandir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bʁɑ̃.diʁ/

Ngoại động từ

brandir ngoại động từ /bʁɑ̃.diʁ/

  1. Vung, huơ.
    Brandir son sabre — vung kiếm
  2. Giơ ra (để dọa).
    Brandir la loi — giơ pháp luật ra (để dọa)

Tham khảo