Bước tới nội dung

brom

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Brom, bróm, và brom-

Tiếng Việt

[sửa]
Nguyên tố hóa học
Br
Trước: selen (Se)
Tiếp theo: kripton (Kr)
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp brome, từ tiếng Latinh brōmus.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔm˧˧ʐɔm˧˥ɹɔm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɔm˧˥ɹɔm˧˥˧

Danh từ

[sửa]

brom

  1. Chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “brom”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Albani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

brom gđ

  1. brom (chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh)

Tiếng Catalan

[sửa]
Nguyên tố hóa học
Br
Trước: seleni (Se)
Tiếp theo: criptó (Kr)

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ βρῶμος (brômos, “stink”).

Danh từ

[sửa]

brom gđ (không đếm được)

  1. brom (chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh)
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Tính từ

[sửa]

brom (giống cái broma, giống đực số nhiều broms, giống cái số nhiều bromes)

  1. Nhiều mây.
    Đồng nghĩa: núvol

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:
Nguyên tố hóa học
Br
Trước: selen (Se)
Tiếp theo: krypton (Kr)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ βρῶμος (brômos), với tiếng Pháp brome.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

brom gt (xác định số ít bromet, không dùng dạng số nhiều)

  1. brom (chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của brom
giống cái số ít
bất định xác định
danh cách brom bromet
sinh cách broms bromets

Đọc thêm

[sửa]