cà cuống chết đến đít còn cay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤ː˨˩ kuəŋ˧˥ ʨet˧˥ ɗen˧˥ ɗit˧˥ kɔ̤n˨˩ kaj˧˧kaː˧˧ kuəŋ˩˧ ʨḛt˩˧ ɗḛn˩˧ ɗḭt˩˧ kɔŋ˧˧ kaj˧˥kaː˨˩ kuəŋ˧˥ ʨəːt˧˥ ɗəːŋ˧˥ ɗɨt˧˥ kɔŋ˨˩ kaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˧ kuəŋ˩˩ ʨet˩˩ ɗen˩˩ ɗit˩˩ kɔn˧˧ kaj˧˥kaː˧˧ kuəŋ˩˧ ʨḛt˩˧ ɗḛn˩˧ ɗḭt˩˧ kɔn˧˧ kaj˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

cà cuống chết đến đít còn cay

  1. (Nghĩa bóng) Những kẻtính ngoan cố, cố chấp, cay cú trước sự thất bại hoặc cái sai rành rành của chính mình.