Bước tới nội dung

cá basa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaː˧˥ ɓaː˧˧ saː˧˧ka̰ː˩˧ ɓaː˧˥ ʂaː˧˥kaː˧˥ ɓaː˧˧ ʂaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaː˩˩ ɓaː˧˥ ʂaː˧˥ka̰ː˩˧ ɓaː˧˥˧ ʂaː˧˥˧

Danh từ

[sửa]

basa

  1. da trơn, thân thon, dẹt, thịt trắngsăn chắc, mùi thơm, vị béo, thường được nuôikhu vực nước ngọt, cho nguồn lợi kinh tế cao.

Tham khảo

[sửa]
  • cá basa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam