câu hỏi và bài tập

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˧ hɔ̰j˧˩˧ va̤ː˨˩ ɓa̤ːj˨˩ tə̰ʔp˨˩kəw˧˥ hɔj˧˩˨ jaː˧˧ ɓaːj˧˧ tə̰p˨˨kəw˧˧ hɔj˨˩˦ jaː˨˩ ɓaːj˨˩ təp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˥ hɔj˧˩ vaː˧˧ ɓaːj˧˧ təp˨˨kəw˧˥ hɔj˧˩ vaː˧˧ ɓaːj˧˧ tə̰p˨˨kəw˧˥˧ hɔ̰ʔj˧˩ vaː˧˧ ɓaːj˧˧ tə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

câu hỏi và bài tập

  1. Những gì mà giáo viên giao cho học sinh làm để tập vận dụng những kiến thức đã học (câu hỏi + bài tập nói chung).
    Cô giáo giao cho câu hỏi và bài tập về nhà.

Dịch[sửa]