Bước tới nội dung

cín

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Séc

[sửa]
Nguyên tố hóa học
Sn
Trước: indium (In)
Tiếp theo: antimon (Sb)

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Đức Zinn, từ tiếng Đức cao địa cổ zin, từ tiếng German nguyên thủy *tiną.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [ˈt͡siːn]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -iːn
  • Tách âm: cín

Danh từ

cín  bđv (tính từ quan hệ cínový)

  1. Thiếc.

Biến cách

Từ dẫn xuất

Đọc thêm

  • cín, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
  • cín, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
  • cín” trong Akademický slovník současné češtiny, 2012-, slovnikcestiny.cz
  • cín”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026

Tiếng Slovak

[sửa]
Nguyên tố hóa học
Sn
Trước: indium (In)
Tiếp theo: antimón (Sb)

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Đức Zinn, từ tiếng Đức cao địa cổ zin, từ tiếng German nguyên thủy *tiną.

Cách phát âm

Danh từ

cín  bđv (sinh cách số ít cínu, biến cách trọng âm của dub)

  1. Thiếc.

Biến cách

Biến cách của cín
chỉ có số ít
danh cách cín
sinh cách cínu
dữ cách cínu
đối cách cín
định vị cách cíne
cách công cụ cínom

Từ dẫn xuất

Tham khảo

  • cín”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026