Bước tới nội dung

còm nọng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

còm nọng

  1. cây cỏ thẹn, cây xấu hổ (nha còm nọng, tên khoa học là Mimosa pudica L.).

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An