Bước tới nội dung

có qua có lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥ kwaː˧˧˧˥ la̰ːʔj˨˩kɔ̰˩˧ kwaː˧˥ kɔ̰˩˧ la̰ːj˨˨˧˥ waː˧˧˧˥ laːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩ kwaː˧˥˩˩ laːj˨˨˩˩ kwaː˧˥˩˩ la̰ːj˨˨kɔ̰˩˧ kwaː˧˥˧ kɔ̰˩˧ la̰ːj˨˨

Thành ngữ

[sửa]

qua lại

  1. Một cách đền bù tương xứng.

Dịch

[sửa]