công bố thực phẩm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ɓo˧˥ tʰɨ̰ʔk˨˩ fə̰m˧˩˧kəwŋ˧˥ ɓo̰˩˧ tʰɨ̰k˨˨ fəm˧˩˨kəwŋ˧˧ ɓo˧˥ tʰɨk˨˩˨ fəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɓo˩˩ tʰɨk˨˨ fəm˧˩kəwŋ˧˥ ɓo˩˩ tʰɨ̰k˨˨ fəm˧˩kəwŋ˧˥˧ ɓo̰˩˧ tʰɨ̰k˨˨ fə̰ʔm˧˩

Tính từ[sửa]

công bố thực phẩm

  1. Quy định an toàn, chất lượng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]