công dã tràng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ zaʔa˧˥ ʨa̤ːŋ˨˩ | kəwŋ˧˥ jaː˧˩˨ tʂaːŋ˧˧ | kəwŋ˧˧ jaː˨˩˦ tʂaːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ɟa̰ː˩˧ tʂaːŋ˧˧ | kəwŋ˧˥ ɟaː˧˩ tʂaːŋ˧˧ | kəwŋ˧˥˧ ɟa̰ː˨˨ tʂaːŋ˧˧ | |
Danh từ
[sửa]- (thông tục) Công khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).
- Đồng nghĩa: công cốc
- 20/04/2011, Nguyễn Thành Lập, “Cần giữ nước hồ Gươm xanh”, trong VnExpress:
- Cho nên, giả dụ cứ xây các bể lọc nước quanh hồ Gươm, song vẫn để cho những “họng” cống tống nước bẩn thải xuống hồ như bây giờ, vẫn không tiếp tục nạo vét bùn bẩn, thì lại càng mất công dã tràng, chỉ tổ gây lãng phí, tốn kém tiền của nhà nước và nhân dân.
Tham khảo
[sửa]- “công dã tràng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam