Bước tới nội dung

công khu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ xu˧˧kəwŋ˧˥ kʰu˧˥kəwŋ˧˧ kʰu˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ xu˧˥kəwŋ˧˥˧ xu˧˥˧

Danh từ

công khu

  1. Đơn vịnhiệm vụ quản lí, sửa chữatu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt.

Tham khảo

“Công khu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam