Bước tới nội dung

công nông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ nəwŋ˧˧kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥kəwŋ˧˧ nəwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥kəwŋ˧˥˧ nəwŋ˧˥˧

Danh từ

công nông

  1. Công nhânnông dân (nói gộp)
    Khối liên minh công nông.
  2. (Khẩu ngữ) xe công nông (nói tắt)
    Công nông chở thóc về cho bà con.

Tham khảo

“Công nông”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam