Bước tới nội dung

công nông binh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ nəwŋ˧˧ ɓïŋ˧˧kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥ ɓïn˧˥kəwŋ˧˧ nəwŋ˧˧ ɓɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥ ɓïŋ˧˥kəwŋ˧˥˧ nəwŋ˧˥˧ ɓïŋ˧˥˧

Danh từ

công nông binh

  1. Công nhân, nông dânbinh lính (nói gộp).
    Công nông binh đoàn kết chiến đấu chống Mỹ cứu nước.

Tham khảo

“Công nông binh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam