Bước tới nội dung

công nông nghiệp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ nəwŋ˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨kəwŋ˧˧ nəwŋ˧˧ ŋiəp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥ ŋiəp˨˨kəwŋ˧˥ nəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨kəwŋ˧˥˧ nəwŋ˧˥˧ ŋiə̰p˨˨

Danh từ

công nông nghiệp

  1. Công nghiệpnông nghiệp (nói gộp).
    Cần hiện đại hoá công nông nghiệp nước nhà.

Tham khảo

“Công nông nghiệp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam