công thành danh toại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ zajŋ˧˧ twa̰ːʔj˨˩kəwŋ˧˥ tʰan˧˧ jan˧˥ twa̰ːj˨˨kəwŋ˧˧ tʰan˨˩ jan˧˧ twaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ ɟajŋ˧˥ twaːj˨˨kəwŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ ɟajŋ˧˥ twa̰ːj˨˨kəwŋ˧˥˧ tʰajŋ˧˧ ɟajŋ˧˥˧ twa̰ːj˨˨

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 功成名遂 (gōngchéngmíngsuì).

Thành ngữ[sửa]

công thành danh toại

  1. Đạt được kết quả mãn trên đường công danh, sự nghiệp.
  2. Nói người đi học đã đỗ đạt.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]