cùi bắp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṳj˨˩ ɓap˧˥kuj˧˧ ɓa̰p˩˧kuj˨˩ ɓap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuj˧˧ ɓap˩˩kuj˧˧ ɓa̰p˩˧

Tính từ[sửa]

cùi bắp

  1. chỉ một người nào đó hơi khờ, thường thườngngười mới
  2. khi nói một người là "cùi bắp" có nghĩa là người đó "zỏm", "dở ẹc", "phản ứng sai/không thích hợp"... Ví dụ: khi cô gái muốn chàng trai đưa về mà chàng trai lơ ngơ không hiểu ý, nghĩa là chàng "cùi bắp"! Khi chàng trai nhận được thư của nàng mà không hồi âm, nghĩa là chàng "cùi bắp"
  3. có thể hiểu trong một ngữ cảnh cụ thể nào đó là một lời mắng nhẹ/mắng yêu vì làm sai. (Không phải là lời la mắng thực sự)
  4. chỉ cái cùi của trái bắp khi lấy hết tất cả các hạt trên trái bắp

Dịch[sửa]