Bước tới nội dung

cơ địa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ ɗḭʔə˨˩kəː˧˥ ɗḭə˨˨kəː˧˧ ɗiə˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ ɗiə˨˨kəː˧˥ ɗḭə˨˨kəː˧˥˧ ɗḭə˨˨

Danh từ

cơ địa

  1. Tính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.
    viêm da cơ địa
    sự phản ứng thuốc tuỳ theo cơ địa mỗi người

Dịch

Tham khảo

“Cơ địa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam