cơ đồ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəː˧˧ ɗo̤˨˩kəː˧˥ ɗo˧˧kəː˧˧ ɗo˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəː˧˥ ɗo˧˧kəː˧˥˧ ɗo˧˧

Danh từ[sửa]

cơ đồ: cơ là cái nền, đồ là bản đồ, sự đồ sộ nói đến quy mô. vậy cơ đồ được hiểu như quy mô của một quốc gia, dân tộc hay của chính một người tùy theo nghĩa rộng hay hẹp. cơ đồ có thể sử dụng gần giống cơ nghiệp, chỉ sự nghiệp lớn lao

  1. Cơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]