Bước tới nội dung

cơ hữu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ hiʔiw˧˥kəː˧˥ hɨw˧˩˨kəː˧˧ hɨw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ hɨ̰w˩˧kəː˧˥ hɨw˧˩kəː˧˥˧ hɨ̰w˨˨

Tính từ

cơ hữu

  1. quan hệ không thể tách rờichịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.
    đội ngũ giảng viên cơ hữu

Tham khảo

“Cơ hữu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam