Bước tới nội dung

cơ khí hóa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ xi˧˥ hwaː˧˥kəː˧˥ kʰḭ˩˧ hwa̰ː˩˧kəː˧˧ kʰi˧˥ hwaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ xi˩˩ hwa˩˩kəː˧˥˧ xḭ˩˧ hwa̰˩˧

Động từ

[sửa]

cơ khí hóa

  1. Việc ứng dụng máy móccông nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm việc hiệu quả hơn và giảm bớt sức lao động thủ công.
    Nhà máy này vừa được đầu tư để cơ khí hóa toàn bộ hệ thống sản xuất.