cơm rang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəːm˧˧ zaːŋ˧˧ | kəːm˧˥ ʐaːŋ˧˥ | kəːm˧˧ ɹaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːm˧˥ ɹaːŋ˧˥ | kəːm˧˥˧ ɹaːŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
cơm rang
- Cơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v.
- cơm rang thập cẩm
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Cơm rang”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam