cả thảy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ː˧˩˧ tʰa̰j˧˩˧ | kaː˧˩˨ tʰaj˧˩˨ | kaː˨˩˦ tʰaj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˧˩ tʰaj˧˩ | ka̰ːʔ˧˩ tʰa̰ʔj˧˩ | ||
Phó từ
cả thảy trgt.
- Tất cả; Tổng cộng.
- Chúng tôi có cả thảy ba anh em (
Tô-hoàiNếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.)
- Chúng tôi có cả thảy ba anh em (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cả thảy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)