cảm hóa

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ cảm hoá)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Hoá: biến thành

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ hwaː˧˥kaːm˧˩˨ hwa̰ː˩˧kaːm˨˩˦ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˩ hwa˩˩ka̰ːʔm˧˩ hwa̰˩˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cảm hóa

  1. Cảm hoá.
  2. (Xem từ nguyên 1) Làm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình bỏ cái xấu để theo gương mình.
    Lòng.
    Hồ.
    Chủ tịch rộng như biển cả bao dung, cảm hoá tất cả mọi người (Phạm Văn Đồng)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]