cảm phục
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːm˧˩˧ fṵʔk˨˩ | kaːm˧˩˨ fṵk˨˨ | kaːm˨˩˦ fuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˩ fuk˨˨ | kaːm˧˩ fṵk˨˨ | ka̰ːʔm˧˩ fṵk˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
cảm phục
- Có tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.
- Cảm phục tinh thần dũng cảm của bạn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cảm phục”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)