cảm sảo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tày[sửa]

cảm sảo

Danh từ[sửa]

cảm sảo

  1. Cam thảo dây (Abrus precatorius).