Bước tới nội dung

cảnh vực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 境域

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰jŋ˧˩˧ vɨ̰ʔk˨˩kan˧˩˨ jɨ̰k˨˨kan˨˩˦ jɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kajŋ˧˩ vɨk˨˨kajŋ˧˩ vɨ̰k˨˨ka̰ʔjŋ˧˩ vɨ̰k˨˨

Danh từ

[sửa]

cảnh vực

  1. Khu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.