Bước tới nội dung

cấp số cộng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəp˧˥ so˧˥ kə̰ʔwŋ˨˩kə̰p˩˧ ʂo̰˩˧ kə̰wŋ˨˨kəp˧˥ ʂo˧˥ kəwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəp˩˩ ʂo˩˩ kəwŋ˨˨kəp˩˩ ʂo˩˩ kə̰wŋ˨˨kə̰p˩˧ ʂo̰˩˧ kə̰wŋ˨˨

Danh từ

cấp số cộng

  1. Một dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)