cấu hình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˥ hï̤ŋ˨˩kə̰w˩˧ hïn˧˧kəw˧˥ hɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˩˩ hïŋ˧˧kə̰w˩˧ hïŋ˧˧

Danh từ[sửa]

cấu hình

  1. (Máy tính) Sự xếp đặt nhất định của hệ thống để đạt được một mục đích.

Dịch[sửa]