cầu khẩn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤w˨˩ xə̰n˧˩˧kəw˧˧ kʰəŋ˧˩˨kəw˨˩ kʰəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˧ xən˧˩kəw˧˧ xə̰ʔn˧˩

Động từ[sửa]

cầu khẩn

  1. Cầu xin một cách khẩn khoản.
    Ánh mắt cầu khẩn.
    Lời cầu khẩn.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]