Bước tới nội dung

cầu may

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ maj˧˧kəw˧˧ maj˧˥kəw˨˩ maj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ maj˧˥kəw˧˧ maj˧˥˧

Động từ

cầu may

  1. Trông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.
    Thay vì làm việc chăm chỉ, anh ta dành thời gian cầu may tăng lương trong công việc.