cầu thang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤w˨˩ tʰaːŋ˧˧kəw˧˧ tʰaːŋ˧˥kəw˨˩ tʰaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˧ tʰaːŋ˧˥kəw˧˧ tʰaːŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

cầu thang

  1. đồ dùng để leo lên cao

Dịch[sửa]