Bước tới nội dung

cận dụng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̰ʔn˨˩ zṵʔŋ˨˩kə̰ŋ˨˨ jṵŋ˨˨kəŋ˨˩˨ juŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kən˨˨ ɟuŋ˨˨kə̰n˨˨ ɟṵŋ˨˨

Tính từ

cận dụng

  1. Thiết yếu, cần đến hàng ngày.
    Những món cận dụng đừng cất kỹ quá, khó lấy dùng.